Vấn đề chung Tin tức - Thời sự

QPTD -Thứ Năm, 25/10/2018, 20:33 (GMT+7)
Thông qua Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

Chiều 25-10, kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với 48 người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn đã được công bố.

Theo chương trình làm việc, buổi sáng Quốc hội đã lấy phiếu tín nhiệm đối với 48 người giữ các chức danh do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn. Trong đó, khối Chủ tịch nước có 1 người, khối Quốc hội có 18 người, khối Chính phủ có 26 người và Chánh án Tòa án nhân dân Tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao, Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Theo kết quả kiểm phiếu, trong khối Chủ tịch nước, Phó chủ tịch nước Đặng Thị Ngọc Thịnh có số phiếu tín nhiệm cao là 66,6% và tín nhiệm là 30,1%.

Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với 48 chức danh được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn.

Trong khối Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân có tỷ lệ tín nhiệm cao nhất với 90,1% đại biểu tín nhiệm cao và 7,01% đại biểu tín nhiệm.

Trong khối Chính phủ, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc được 81,03% đại biểu tín nhiệm cao và 14,02% đại biểu tín nhiệm. Người có tỷ lệ tín nhiệm thấp nhất là Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Phùng Xuân Nhạ, với 28,87% đại biểu tín nhiệm cao, 40% đại biểu tín nhiệm và có đến 28,25% đại biểu tín nhiệm thấp.

Sau khi Ban kiểm phiếu công bố kết quả kiểm phiếu, Tổng Thư ký Quốc hội Nguyễn Hạnh Phúc đã trình bày dự thảo Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn. Quốc hội thông qua Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn với 95,67% đại biểu tán thành.

Kết quả lấy phiếu tín nhiệm cụ thể như sau:

STT

Tên/Chức danh

Tín nhiệm cao (số phiếu/tỷ lệ%)

Tín nhiệm (số phiếu/tỷ lệ%)

Tín nhiệm thấp (số phiếu/tỷ lệ %)

 1

Đặng Thị Ngọc Thịnh  

Phó chủ tịch nước

 323/66,6%

 146/30,1%

 6/1,24%

 2

Nguyễn Thị Kim Ngân 

Chủ tịch Quốc hội

 437/90,1%

 34/7,01%

 4/0,82%

 3

Tòng Thị Phóng 

Phó chủ tịch Thường trực Quốc hội

 372/76,7%

 91/18,76%

 11/2,27%

 4

Uông Chu Lưu 

Phó chủ tịch Quốc hội

 374/77,11%

92/18,97%

9/1,86%

 5

Đỗ Bá Tỵ 

Phó chủ tịch Quốc hội

 327/67,42%

135/27,84%

13/2,68%

 6

Phùng Quốc Hiển

Phó chủ tịch Quốc hội

 362/74,64%

102/21,03%

7/1,44%

 7

Nguyễn Thúy Anh

Chủ nhiệm UB Về các vấn đề xã hội

 210/43,3%

232/47,84%

32/6,6%

 8

Phan Thanh Bình

Chủ nhiệm UB Văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng

 326/67,22%

146/30,1%

2/0,41%

 9

 Hà Ngọc Chiến

Chủ tịch Hội đồng Dân tộc

 290/59,79%

181/37,32%

3/0,62%

10

Phan Xuân Dũng

Chủ nhiệm UB Khoa học, Công nghệ và Môi trường

 276/56,91%

176/36,29%

22/4,54%

11

Nguyễn Khắc Định

Chủ nhiệm UB Pháp luật

 317/65,36%

145/29,9%

12/2,47%

12

Nguyễn Văn Giàu

Chủ nhiệm UB Đối ngoại

 330/68,04%

139/28,66%

5/1,03%

13

Nguyễn Đức Hải

Chủ nhiệm UB Tài chính - Ngân sách

 323/66,6%

144/29,69%

7/1,44

14

Nguyễn Thanh Hải

Trưởng Ban Dân nguyện

 279/57,53%

171/35,26%

25/5,15%

15

Lê Thị Nga

Chủ nhiệm UB Tư pháp

 338/69,69%

118/24,33%

19/3,92%

16

Nguyễn Hạnh Phúc

Tổng Thư ký QH, Chủ nhiệm VPQH

 315/64,95%

 133/27,42%

 26/5,36%

 17

Vũ Hồng Thanh

Chủ nhiệm UB Kinh tế  

 263/54,23%

182/37,53%

29/5,98%

 18

 Trần Văn Túy

Trưởng Ban Công tác đại biểu 

 341/70,31%

120/24,74%

14/2,89%

 19

Võ Trọng Việt

Chủ nhiệm UB Quốc phòng - An ninh 

 286/58,97%

166/34,23%

23/4,74%

 20

Nguyễn Xuân Phúc

Thủ tướng 

 393/81,03%

68/14,02%

 14/2,89%

 21

Trương Hòa Bình

Phó thủ tướng Thường trực 

 336/69,28%

 122/25,15%

15/3,09%

 22

Phạm Bình Minh

Phó thủ tướng, Bộ trưởng Ngoại giao 

 377/77,73%

85/17,53% 

10/2,06% 

 23

Vương Đình Huệ

Phó thủ tướng

 354/72,99%

103/21,24% 

17/3,51% 

 24

Vũ Đức Đam

Phó thủ tướng 

 305/62,89%

140/28,87% 

28/5,77% 

 25

Trịnh Đình Dũng

Phó thủ tướng 

 210/43,3%

212/43,71% 

50/10,31% 

 26

Ngô Xuân Lịch

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng 

 341/70,31%

120/24,74% 

12/2,47% 

 27

Tô Lâm

Bộ trưởng Bộ Công an 

 273/56,29%

 149/30,72%

 51/10,52%

 28

Chu Ngọc Anh

Bộ trưởng Bộ KH&CN 

 169/34,85%

270/55,67% 

34/7,01% 

29

Trần Tuấn Anh

Bộ trưởng Bộ Công thương

 226/46,6%

188/38,76% 

 57/11,75

30

Đỗ Văn Chiến

Bộ trưởng, Chủ nhiệm UB Dân tộc

 255/52,58%

203/41,86% 

14/2,89% 

31

Nguyễn Xuân Cường

Bộ trưởng Bộ NN&PTNT

 307/63,3%

 153/31,55%

12/2,47% 

32

Đào Ngọc Dung

Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH

 258/53,2%

189/38,97% 

25/5,15% 

33

Nguyễn Chí Dũng

Bộ trưởng Bộ KH&ĐT

 169/34,85%

208/42,89%

97/20% 

34

Đinh Tiến Dũng

Bộ trưởng Bộ Tài chính

 229/47,22%

195/40,21% 

49/10,1% 

35

Mai Tiến Dũng

Bộ trưởng, Chủ nhiệm VPCP

 273/56,29%

175/36,08% 

24/4,95% 

36

Phạm Hồng Hà

Bộ trưởng Bộ Xây dựng

 159/32,78%

226/46,6%

89/18,35%

37

Trần Hồng Hà

Bộ trưởng Bộ TN&MT

 197/40,62%

208/42,89%

69/14,23%

38

Lê Minh Hưng

Thống đốc NHNN Việt Nam

 339/69,9%

122/25,15%

11/2,27%

39

Lê Minh Khái

Tổng Thanh tra Chính phủ

 304/62,68%

158/32,58%

12/2,47%

40

Lê Thành Long

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

 318/65,57%

134/27,63%

22/4,54%

41

Phùng Xuân Nhạ

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

 140/28,87%

194/40% 

137/28,25% 

42

Lê Vĩnh Tân

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

 157/32,37%

250/51,55%

64/13,2%

43

Nguyễn Văn Thể

Bộ trưởng Bộ GTVT

 142/29,28%

 221/45,57%

 107/22,06%

44

Nguyễn Ngọc Thiện

Bộ trưởng Bộ VH-TT&DL

 148/30,52%

 252/51,96%

72/14,85%

45

Nguyễn Thị Kim Tiến

Bộ trưởng Bộ Y tế

 224/46,19%

 197/40,62%

 53/10,93%

46

Nguyễn Hòa Bình

Chánh án TAND tối cao

 286/58,97%

171/35,26%

18/3,71%

47

Lê Minh Trí

Viện trưởng Viện KSND tối cao

 204/42,06%

229/47,22%

41/8,45%

48

Hồ Đức Phớc

Tổng Kiểm toán Nhà nước

 245/50,52%

 194/40%

36/7,42%

Nguồn: TTXVN

 

Ý kiến bạn đọc (0)

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc dự Phiên họp toàn thể Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 33
Tối 13-11, tại Trung tâm Hội nghị quốc tế Xăn-téc, Xin-ga-po, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã cùng các nhà lãnh đạo ASEAN dự Phiên họp toàn thể Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 33...
Thông tin tiện ích

Tỷ giá

Cập nhật : 01:37 - 16/11/2018

EUR26096.4326565.65

GBP29457.5929929.2

USD2326523355

Giá vàng

Cập nhật : 16:05 - 15/11/2018

HCMSJC36.42036.580
Hà NộiSJC36.42036.600
Đà NẵngSJC36.42036.600

Thời tiết